Pháp lý dự án

Biểu mẫu số 9

THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ BẤT ĐỘNG SẢN, DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN TRƯỚC KHI ĐƯA VÀO KINH DOANH

Kỳ báo cáo: trước khi đưa bất động sản, dự án bất động sản vào kinh doanh

1. Đơn vị báo cáo: Công ty TNHH Bất Động sản Nova Riverside

2. Đơn vị tiếp nhận báo cáo: Ủy ban nhân dân Thành phố.

I

THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN

1

Tên chủ đầu tư: Công ty TNHH Bất động sản Nova Riverside

2

Mã số thuế: 0313216078

3

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: số 0313216078; đăng ký thay đổi lần thứ 10 ngày 3/10/2024; Cơ quan cấp: Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh

4

Địa điểm thực hiện dự án: Xã Nhà Bè, Thành Phố Hồ Chí Minh

5

Quy mô dự án (ha):

+ Lô G: bao gồm 6 khối công trình ký hiệu G1, G2, G3, G4, G5 và G6 cao 25 tầng, bên dưới là 02 tầng hầm chung.

Tổng diện tích xây dựng 11.835,22m², mật độ xây dựng 41,44%, tổng diện tích sàn xây dựng 206.128,1m² (không kể diện tích tầng hầm), trong đó diện tích sàn có chức năng thương mại dịch vụ 10.473,31m² (tương ứng hệ số sử dụng đất 0,37 lần), chức năng căn hộ 157.068,38m² (tương ứng hệ số sử dụng đất 5,5 lần) và chức năng văn phòng là 38.586,41m² (tương ứng hệ số sử dụng đất 1,35 lần); hệ số sử dụng đất toàn khu 7,22 lần; chiều cao đến đỉnh mái công trình 87,5m so với cốt mặt sân.

Các khối công trình từ G1 đến G5 bố trí thương mại dịch vụ và căn hộ. Khối nhà G6 bố trí thương mại dịch vụ và văn phòng. Khối nhà G5 và G6 có chung khối đế tầng 1. Khoảng giữa các khối nhà bố trí sân vườn và hồ bơi.

Trong đó, Quy mô Khối tháp G6 (tháp A) cụ thể như sau:

+ Diện tích xây dựng: 3.384,8 m2;

+ Tổng diện tích sàn xây dựng: 42.215,33 m2;

+ MĐXD: 11,85%

+ HSSDD: 1,52 lần

+ Số tầng: 25 tầng;

+ Chiều cao công trình: 87,5m.

+ Lô E: bao gồm 2 khối công trình ký hiệu E1 và E2 cao 21 tầng, bên dưới là 02 tầng hầm chung.

Tổng diện tích xây dựng 4.460,54m², mật độ xây dựng 41,51%, tổng diện tích sàn xây dựng 76.813,22m² (không kể diện tích tầng hầm), trong đó diện tích sàn có chức năng thương mại dịch vụ 6.999m² (tương ứng hệ số sử dụng đất 0,65 lần), chức năng căn hộ 59.102,84m² (tương ứng hệ số sử dụng đất 5,5 lần) và chức năng văn phòng (officetel) là 10.711,36m² (tương ứng hệ số sử dụng đất 1,0 lần); hệ số sử dụng đất toàn khu 7,15 lần; chiều cao đến đỉnh mái công trình 76m so với cốt mặt sân (cốt sàn tầng 1 cao hơn cốt mặt sân 0,6m).

Khối nhà E1 bố trí thương mại, dịch vụ và căn hộ ở. Khối nhà E2 bố trí thương mại, dịch vụ, căn hộ ở và văn phòng. Khoảng giữa các khối nhà bố trí đường nội bộ giữa 2 khối nhà, sân vườn và hồ bơi.

Trong đó, Quy mô Khối tháp E2 (tháp H) cụ thể như sau:

+ Diện tích xây dựng: 1.638,13 m2;

+ Tổng diện tích sàn xây dựng: 24.659,3 m2;

+ MĐXD: 15,24%

+ HSSDD: 2,35 lần

+ Số tầng: 21 tầng;

+ Chiều cao công trình: 76m.

+ Số căn hộ: 110 căn.

6

Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng): 4.724 tỷ đồng (theo văn bản số 1790/QĐ-UBND ngày 17/4/2017 của UBND TP về chấp thuận đầu tư dự án Khu nhà ở Phước Kiển (Lô G và E)

7

Thời hạn hoạt động của dự án: theo quy định pháp luật.

8

Tiến độ dự án được duyệt: 3 năm từ ngày ban hành Văn bản điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư và công nhận chủ đầu tư.

II

THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN (các tài liệu được gửi kèm theo định dạng *.pdf)

1

Quyết định chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư dự án bất động sản:

- Quyết định số 1790/QĐ-UBND ngày 17/3/2017 của UBND Tp về chấp thuận đầu tư dự án Khu nhà ở xã Phước Kiển (Lô G và Lô E).

- Văn bản số 5061/UBND-ĐT ngày 31/12/2020 của UBND Thành phố về điều chỉnh công văn số 596/UBND-ĐT ngày 10/2/2017 của UBND Thành phố liên quan đến chấp thuận chủ trương đầu tư và công nhận chủ đầu tư dự án Khu nhà ở xã Phước Kiển (Lô G và lô E) tại xã Phước Kiến, huyện Nhà Bè.
- Quyết định số 4813/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND Thành phố về điều chỉnh, bổ sung một số nội dung Quyết định số 1790/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố về chấp thuận đầu tư dự án Khu nhà ở xã Phước Kiển (lô G và lô E) tại xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè.

2

Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

- Quyết định số 6597/QĐ-UBND ngày 29/12/2005 của UBND Tp về giao đất cho Công ty TNHH Trần Thái tại xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè để đầu tư xây dựng khu nhà ở.

- Ngày 09 tháng 7 năm 2010, Công ty TNHH Bất động sản Trần Thái đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số CT 01296 diện tích 28.559 m² và số CT 01298 diện tích 10.746 m², thời hạn sử dụng lâu dài, mục đích sử dụng đất là đất ở tại đô thị (xây dựng chung cư). Công ty TNHH Bất động sản Trần Thái đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất 02 khu đất trên cho Công ty Cổ phần Bất động sản Ánh Sao, được Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất Thành phố (nay là Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố) cập nhật biến động tại trang 3 của 02 Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nêu trên vào ngày 31 tháng 12 năm 2014 và ngày 16 tháng 01 năm 2015.

-Công ty Cổ phần Bất động sản Ánh Sao đổi tên thành Công ty TNHH Bất động sản Ánh Sao, được Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố cập nhật trên trang 4 của 02 Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nêu trên vào ngày 15 tháng 10 năm 2015. Sau đó, Công ty TNHH Bất động sản Ánh Sao tiếp tục đổi tên thành Công ty TNHH Bất động sản Nova Riverside do sáp nhập doanh nghiệp và đã được Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố cập nhật nhật trên trang 4 của 02 Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nêu trên vào ngày 06 tháng 06 năm 2018.

3

Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 hoặc quy hoạch tổng mặt bằng của dự án được phê duyệt
- Quyết định số 338/QĐ-UBND ngày 5/2/2016 của UBND Huyện Nhà Bè về phê duyệt Đồ án điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở xã Phước Kiển (Lô G và Lô E), huyện Nhà Bè.

4

Hợp đồng mẫu được sử dụng để ký kết trong giao dịch kinh doanh bất động sản
- Thông báo số 5775/TB-SCT ngày 25/11/2025 của Sở Công thương về hoàn thành đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung.
- Hợp đồng mẫu được Sở Công thương phê duyệt

III

THÔNG TIN VỀ NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI (các tài liệu được gửi kèm theo định dạng *.pdf)

IV

THÔNG TIN VỀ NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CÓ SẴN (các tài liệu được gửi kèm theo định dạng *.pdf)

1

Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở


- Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, Quyền sở hữu nhà ở và Tài sản khác gắn liền với đất số GCN: CT01298 do Sở TNMT cấp ngày 9/7/2010

- Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, Quyền sở hữu nhà ở và Tài sản khác gắn liền với đất số GCN: CT01296 do Sở TNMT cấp ngày 9/7/2010

2

Các thông tin khác


- Các hạn chế về quyền sở hữu, quyền sử dụng bất động sản (nếu có) – Không.

- Việc thế chấp nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng quyền sử dụng đất, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh – Không.


Thông báo số 21390/TB-SXD-QLCLCT ngày 24/12/2025 của Sở Xây dựng về kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng.

V

THÔNG TIN VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐÃ CÓ HẠ TẦNG KỸ THUẬT TRONG DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN (các tài liệu được gửi kèm theo định dạng *.pdf)

VI

LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP

1

Doanh nghiệp Việt Nam: Công ty TNHH Bất động sản Nova Riverside

2

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài: Không

VII

DỰ ÁN CHUYỂN NHƯỢNG (Nếu có)

VIII

BẤT ĐỘNG SẢN ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐƯA VÀO GIAO DỊCH

STT

Loại hình bất động sản

Cơ cấu loại hình bất động sản của dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thẩm định dự án đầu tư xây dựng(Kê khai trước khi có thông báo khởi công xây dựng hoặc trước khi được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng để thực hiện dự án (nếu có))

Bất động sản đủ điều kiện giao dịch trong kỳ báo cáo(Kê khai trước khi dự án có thông báo đủ điều kiện giao dịch, bán nhà ở hình thành trong tương lai, trước khi chủ đầu tư đưa bất động sản của dự án ra giao dịch)

Lũy kế sản phẩm bất động sản đủ điều kiện đưa vào giao dịch

Số lượng(căn, phòng, lô)

Diện tích(m2)

Tiến độ triển khai xây dựng

Số lượng(căn, phòng, lô)

Diện tích(m2)

Số lượng(căn, phòng, lô)

Diện tích(m2)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

BẤT ĐỘNG SẢN NHÀ Ở








1.1

NHÀ Ở THƯƠNG MẠI








1.1.1

Nhà ở (Biệt thự, liền kề và nhà ở độc lập)

Không

Không

Không

Không

Không

Không

Không

1.1.2

Chung cư








1.1.2.1

Lô TMDV


Lô G: 10.473,31

Lô E:
6.999

Hoàn thành xây dựng


Lô G: 10.473,31

Lô E:
6.999


Lô G: 10.473,31

Lô E:
6.999

1.1.2.2

Căn hộ

Lô G: 1.633

Lô E: 610

Lô G: 157.068,3

Lô E:59.102,8

Hoàn thành xây dựng

Lô G: 1.633

Lô E: 610

Lô G: 157.068,3

Lô E:59.102,8

Lô G: 1.633

Lô E: 610

Lô G: 157.068,3

Lô E:59.102,8

1.1.2.3

Văn phòng

Lô G: 690

Lô E: 184

Lô G:38.586,4Lô E: 10.711,36

Hoàn thành xây dựng

Lô G: 690

Lô E: 184

Lô G:38.586,4Lô E: 10.711,36

Lô G: 690

Lô E: 184

Lô G:38.586,4Lô E: 10.711,36

1.1.3

Đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản cho cá nhân tự xây dựng nhà ở (theo hình thức phân lô, bán nền)








1.2

NHÀ Ở XÃ HỘI

Không

Không

Không

Không

Không

Không

Không

1.2.1

Nhà ở riêng lẻ








1.2.2

Chung cư








1.3

NHÀ Ở CÔNG NHÂN TẠI KHU CÔNG NGHIỆP

Không

Không

Không

Không

Không

Không

Không


Chung cư








2

CÔNG TRÌNH THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ, VĂN PHÒNG, TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI

Không

Không

Không

Không

Không

Không

Không

2.1

Văn phòng








2.2

Trung tâm thương mại








2.3

Văn phòng kết hợp lưu trú








2.4

Căn hộ lưu trú








3

BẤT ĐỘNG SẢN DU LỊCH

Không

Không

Không

Không

Không

Không

Không

3.1

Biệt thự du lịch








3.2

Căn hộ du lịch








4

BẤT ĐỘNG SẢN KHU CÔNG NGHIỆP

Không

Không

Không

Không

Không

Không

Không

4.1

Nhà xưởng sản xuất








4.2

Đất (dùng cho mục đích sản xuất, kinh doanh tại khu công nghiệp)








5

CÁC LOẠI HÌNH BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC

Không

Không

Không

Không

Không

Không

Không

5.1

Công trình y tế








5.2

Công trình giáo dục








5.3

Công trình văn hóa








5.4

Công trình thể dục thể thao








5.5

Công trình dịch vụ công cộng